Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
银联结算
yínlián jiésuàn
Thanh toán qua cổng UnionPay
Hán việt: ngân liên kết toán
—

Gợi nhớ

Từ "银联结算" (yínlián jiésuàn) mang nghĩa "Thanh toán qua cổng UnionPay", kết hợp bởi 银 (yín - ngân): "Bạc" + 联 (lián - liên): "liên kết" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

银联结算
yínlián jiésuàn
Thanh toán qua cổng UnionPay
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Thanh toán qua cổng UnionPay
Ví dụ (3)
zhè这jiā家shāngpù商铺zhīchí支持yínlián银联jiésuàn结算,nín您kěyǐ可以shǐyòng使用rènhé任何dàiyǒu带有yínlián银联biāozhì标志de的yínhángkǎ银行卡jìnxíng进行fùkuǎn付款。
Cửa hàng này hỗ trợ thanh toán qua cổng UnionPay, bạn có thể dùng bất kỳ thẻ ngân hàng nào có logo UnionPay để trả tiền.
This shop supports UnionPay settlement, so you can pay with any bank card bearing the UnionPay logo.
yínlián银联jiésuàn结算wǎngluò网络yǐjīng已经fùgài覆盖le了quánqiú全球xǔduō许多guójiā国家hé和dìqū地区de的xiàn线shàngxiàn上线xià下shānghù商户。
Mạng lưới thanh toán UnionPay đã phủ sóng tới các đơn vị chấp nhận thẻ trực tuyến và trực tiếp của nhiều quốc gia và khu vực trên thế giới.
The UnionPay settlement network now covers online and offline merchants in many countries and regions around the world.
jìngwài境外shuākǎ刷卡xiāofèi消费shí时,xuǎnzé选择yínlián银联jiésuàn结算tōngdào通道kěyǐ可以shěngqù省去wàibì外币duìhuàn兑换shǒuxùfèi手续费。
Khi quẹt thẻ chi tiêu ở nước ngoài, lựa chọn kênh thanh toán UnionPay có thể tiết kiệm chi phí chuyển đổi ngoại tệ.
When paying by card overseas, choosing the UnionPay settlement channel can save you foreign currency conversion fees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây