非处方药
—
Gợi nhớ
Từ "非处方药" (fēichǔfāngyào) mang nghĩa "Thuốc không kê đơn (OTC)", kết hợp bởi 非 (fēi - phi): "Không" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 药 (yào - dược): "Thuốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 非处方药
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuốc không kê đơn (OTC)
Ví dụ (3)
感冒药和退烧药大多属于非处方药,包装上有“OTC”标识。
Thuốc cảm cúm và hạ sốt hầu hết thuộc nhóm thuốc không kê đơn, trên bao bì có ký hiệu "OTC".
Most cold medicines and fever reducers are over-the-counter drugs and have an "OTC" mark on their packaging.
购买非处方药时也要仔细阅读说明书上的不良反应和用法用量。
Khi mua thuốc không kê đơn cũng cần đọc kỹ những phản ứng không mong muốn và liều lượng sử dụng trên tờ hướng dẫn.
Even when buying over-the-counter medications, you should carefully read the adverse reactions and dosage instructions on the package insert.
虽然是非处方药,但也不应该长期无节制地服用。
Mặc dù là thuốc không kê đơn nhưng cũng không nên uống kéo dài mà không có kiểm soát.
Even though it is an over-the-counter drug, it should not be taken without restraint over a long period.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây