Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
皮下注射
píxià zhùshè
Tiêm dưới da
Hán việt: bì hạ chú xạ
—

Gợi nhớ

Từ "皮下注射" (píxià zhùshè) mang nghĩa "Tiêm dưới da", kết hợp bởi 皮 (pí - bì): "Da" + 下 (xià - hạ): "sau" + 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 射 (shè - xạ): "Bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射).

Thành phần cấu tạo

皮下注射
píxià zhùshè
Tiêm dưới da
皮
pí • bì
Da
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
Bộ Thốn

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tiêm dưới da
Ví dụ (2)
tángniàobìng糖尿病huànzhě患者tōngcháng通常xūyào需要měirì每日jìnxíng进行yí胰dǎo岛sù素píxiàzhùshè皮下注射。
Bệnh nhân tiểu đường thường cần tiêm dưới da insulin mỗi ngày.
Diabetic patients usually need daily subcutaneous injections of insulin.
mǒuxiē某些yìmiáo疫苗yě也cǎiyòng采用píxiàzhùshè皮下注射de的fāngshì方式jìnxíng进行jiēzhòng接种。
Một số loại vắc-xin cũng được tiêm phòng bằng phương pháp tiêm dưới da.
Some vaccines are also administered via subcutaneous injection.
2
động từ
Nghĩa:Tiêm dưới da
Ví dụ (1)
hùshi护士zài在huànzhě患者fùbù腹部qīngqīng轻轻píxiàzhùshè皮下注射le了dī低fēnzǐ分子gānsù肝素。
Y tá đã nhẹ nhàng tiêm dưới da heparin trọng lượng phân tử thấp vào vùng bụng của bệnh nhân.
The nurse gently gave the patient a subcutaneous injection of low-molecular-weight heparin in the abdomen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây