Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不胜枚举
bù shēng méi jǔ
Quá nhiều để đề cập đến
Hán việt: bất thắng mai cử
—

Gợi nhớ

Từ "不胜枚举" (bù shēng méi jǔ) mang nghĩa "Quá nhiều để đề cập đến", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 胜 (shèng - thắng): "chiến thắng" + 枚 (méi - mai): "cái" + 举 (jǔ - cử): "giơ lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 胜: Mang cơ bắp khỏe khoắn (月) tràn đầy sức sống (生) vượt qua mọi thử thách để giành lấy vinh quang và chiến thắng (胜). • Chữ 枚: Tay cầm gậy nhỏ (攵) gõ nhẹ để đếm từng nhành cây gỗ (木), về sau dùng làm lượng từ đếm từng cái, từng viên hay tấm huy chương (枚). • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举).

Thành phần cấu tạo

不胜枚举
bù shēng méi jǔ
Quá nhiều để đề cập đến
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
胜
shèng • thắng
chiến thắng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Cơ bắp, sức lực dẻo dai (bên trái)
生
Bộ Sinh
Sinh trưởng, vươn lên mạnh mẽ (bên phải)
枚
méi • mai
cái
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
举
jǔ • cử
giơ lên
举
Giản thể từ 舉
Hình hai tay nâng vật lên cao (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Quá nhiều để đề cập đến
Ví dụ (3)
wǒmen我们xuéxiào学校lǐ里hǎorén好人hǎoshì好事céngchūbùqióng层出不穷,búshèngméijǔ不胜枚举。
Những gương người tốt việc tốt ở trường chúng tôi xuất hiện lớp lớp, nhiều không kể xiết.
Good people and good deeds emerge endlessly in our school, too numerous to mention individually.
zhè这běn本shū书lǐ里de的cuòbiézì错别字duō多de得búshèngméijǔ不胜枚举。
Lỗi chính tả trong cuốn sách này nhiều đến mức đếm không xuể.
There are so many typos in this book that they are too numerous to count.
tā他wèi为shèqū社区zuòchū做出de的gòngxiàn贡献búshèngméijǔ不胜枚举,shēnshòu深受dàjiā大家zūnjìng尊敬。
Những cống hiến mà anh ấy đóng góp cho cộng đồng nhiều không đếm xuể, được mọi người vô cùng kính trọng.
His contributions to the community are too numerous to list, earning him deep respect from everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây