Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赤手空拳
chì shǒu kōng quán
Tay không, tay trắng làm nên sự nghiệp, không có vũ khí
Hán việt: xích thủ không quyền
—

Gợi nhớ

Từ "赤手空拳" (chì shǒu kōng quán) mang nghĩa "Tay không, tay trắng làm nên sự nghiệp, không có vũ khí", kết hợp bởi 赤 (chì - xích): "Màu đỏ" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 拳 (quán - quyền): "quyền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赤: Ngọn lửa lớn (火) bùng cháy rực rỡ làm nung nóng cả vùng đất (土) phía trên ánh lên sắc màu đỏ thắm (赤). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 拳: Cuộn tròn các ngón (龹) của bàn tay (手) siết chặt lại tạo thành nắm đấm mạnh mẽ trong môn quyền anh (拳).

Thành phần cấu tạo

赤手空拳
chì shǒu kōng quán
Tay không, tay trắng làm nên sự nghiệp, không có vũ khí
赤
chì • xích
Màu đỏ
土
Bộ Thổ
Đất (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
拳
quán • quyền
quyền
龹
Chữ Quyển (đầu)
Cuộn tròn, nắm lại / âm đọc (phía trên)
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Tay không, tay trắng làm nên sự nghiệp, không có vũ khí
Ví dụ (3)
tā他chìshǒukōngquán赤手空拳láidào来到zhè这zuò座chéngshì城市dǎpīn打拼,rújīn如今yōngyǒu拥有le了zìjǐ自己de的gōngsī公司。
Anh ấy tay trắng đến thành phố này lập nghiệp, giờ đây đã sở hữu công ty riêng.
He came to this city empty-handed to work hard and build a life, and now he owns his own company.
miànduì面对dǎitú歹徒,tā他chìshǒukōngquán赤手空拳jiāng将qí其zhìfú制服。
Đối mặt với kẻ xấu, anh ấy đã tay không chế ngự hắn.
Facing the criminal, he subdued him bare-handed.
wǒmen我们bù不néng能chìshǒukōngquán赤手空拳de地qù去miànduì面对zhème这么qiángdà强大de的duìshǒu对手。
Chúng ta không thể tay không đi đối mặt với một đối thủ mạnh mẽ như vậy.
We cannot go up against such a powerful opponent empty-handed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây