Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
分工合作
fēn gōng hé zuò
Phân công hợp tác, mỗi người một việc phối hợp với nhau
Hán việt: phân công hợp tác
—

Gợi nhớ

Từ "分工合作" (fēn gōng hé zuò) mang nghĩa "Phân công hợp tác, mỗi người một việc phối hợp với nhau", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

分工合作
fēn gōng hé zuò
Phân công hợp tác, mỗi người một việc phối hợp với nhau
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Phân công hợp tác, mỗi người một việc phối hợp với nhau
Ví dụ (3)
wǒmen我们fēngōng分工hézuò合作,hěn很kuài快jiù就wánchéng完成le了rènwù任务。
Chúng tôi phân công hợp tác, rất nhanh đã hoàn thành nhiệm vụ.
By dividing the work and cooperating, we quickly completed the task.
tuánduì团队chéngyuán成员zhījiān之间xūyào需要fēngōng分工hézuò合作cái才néng能qǔdé取得chénggōng成功。
Giữa các thành viên trong nhóm cần phân công hợp tác mới có thể đạt được thành công.
Team members need to divide the labor and work together to achieve success.
zhǐyǒu只有dàjiā大家fēngōng分工hézuò合作,xiàngmù项目cái才néng能shùnlì顺利tuījìn推进。
Chỉ có mọi người phân công hợp tác, dự án mới có thể tiến triển thuận lợi.
Only when everyone divides up the work and collaborates can the project progress smoothly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây