Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奋不顾身
fèn bú gù shēn
Dũng cảm quên mình, xông pha không màng đến sự an toàn của bản thân
Hán việt: phấn bất cố thân
—

Gợi nhớ

Từ "奋不顾身" (fèn bú gù shēn) mang nghĩa "Dũng cảm quên mình, xông pha không màng đến sự an toàn của bản thân", kết hợp bởi 奋 (fèn - phấn): "Cố gắng" + 不 (bù - bất): "không" + 顾 (gù - cố): "Chăm sóc" + 身 (shēn - thân): "thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奋: Cánh chim dang rộng thật lớn (大) vỗ cánh bay vút lên khỏi cánh đồng ruộng (田) thể hiện ý chí cố gắng và phấn đấu không ngừng (奋). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.

Thành phần cấu tạo

奋不顾身
fèn bú gù shēn
Dũng cảm quên mình, xông pha không màng đến sự an toàn của bản thân
奋
fèn • phấn
Cố gắng
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Dũng cảm quên mình, xông pha không màng đến sự an toàn của bản thân
Ví dụ (3)
xiāofángyuán消防员fènbúgùshēn奋不顾身de地chōng冲jìn进huǒchǎng火场jiùrén救人。
Người lính cứu hỏa đã dũng cảm quên mình lao vào đám cháy cứu người.
With no regard for their own safety, the firefighters rushed into the blazing scene to save people.
zài在wēixiǎn危险miànqián面前,tā他fènbúgùshēn奋不顾身de地bǎohù保护le了shēnhòu身后de的háizi孩子。
Trước nguy hiểm, anh ấy đã không màng bản thân bảo vệ đứa trẻ phía sau.
In the face of danger, he risked his own safety to protect the child behind him.
zhànshì战士men们fènbúgùshēn奋不顾身de地chōngxiàng冲向dírén敌人de的zhèndì阵地。
Các chiến sĩ dũng cảm xông lên trận địa của quân địch.
The soldiers charged fearlessly toward the enemy's position, regardless of their own safety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây