Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
浑身解数
hún shēn jiě shù
trổ hết tài nghệ, dốc hết bản lĩnh
Hán việt: hồn thân giải số
—

Gợi nhớ

Từ "浑身解数" (hún shēn jiě shù) mang nghĩa "trổ hết tài nghệ, dốc hết bản lĩnh", kết hợp bởi 浑 (hún - hồn): "đục" + 身 (shēn - thân): "thân" + 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浑: Dòng nước (氵) sau khi cả đoàn quân xe (军) lội qua liền bị khuấy động trở nên đục ngầu, lẫn lộn (浑). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

浑身解数
hún shēn jiě shù
trổ hết tài nghệ, dốc hết bản lĩnh
浑
hún • hồn
đục
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
军
Quân
Quân / âm đọc (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trổ hết tài nghệ, dốc hết bản lĩnh
Ví dụ (3)
wèile为了yíngdé赢得zhè这chǎng场bǐsài比赛,tā他shǐchū使出le了húnshēnxièshù浑身解数。
Để giành chiến thắng trong trận đấu này, anh ấy đã dốc hết toàn bộ bản lĩnh.
To win this match, he pulled out all the stops.
móshùshī魔术师zài在wǔtái舞台shàng上shīzhǎn施展húnshēnxièshù浑身解数,yíngdé赢得le了mǎntángcǎi满堂彩。
Nhà ảo thuật trình diễn hết tài nghệ trên sân khấu, nhận được sự tán thưởng của cả khán phòng.
The magician displayed all his skills on stage and won applause from the entire house.
jíshǐ即使xiāoshòuyuán销售员shǐchū使出húnshēnxièshù浑身解数,gùkè顾客háishi还是méiyǒu没有mǎi买chǎnpǐn产品。
Ngay cả khi nhân viên bán hàng dùng hết mọi chiêu trò, khách hàng vẫn không mua sản phẩm.
Even though the salesperson tried every trick in the book, the customer still didn't buy the product.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây