聊胜于无
—
Gợi nhớ
Từ "聊胜于无" (liáo shèng yú wú) mang nghĩa "có còn hơn không", kết hợp bởi 聊 (liáo - liêu): "Trò chuyện" + 胜 (shèng - thắng): "chiến thắng" + 于 (yú - vu): "ở" + 无 (wú - vô): "không có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 聊: Hai người mở cánh cửa (卯) ngồi cạnh nhau và nghiêng tai (耳) lắng nghe tâm sự suốt buổi chiều tà là đang trò chuyện, tán gẫu (聊). • Chữ 胜: Mang cơ bắp khỏe khoắn (月) tràn đầy sức sống (生) vượt qua mọi thử thách để giành lấy vinh quang và chiến thắng (胜). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào. • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无).
Thành phần cấu tạo
聊胜于无
có còn hơn không
聊
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra / âm đọc (bên phải)
胜
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Cơ bắp, sức lực dẻo dai (bên trái)
生
Bộ Sinh
Sinh trưởng, vươn lên mạnh mẽ (bên phải)
于
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra
无
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:có còn hơn không
Ví dụ (3)
虽然这笔奖金数额不多,但对急需用钱的他来说也是聊胜于无。
Tuy khoản tiền thưởng này không nhiều, nhưng đối với người đang cần tiền gấp như anh ấy thì có vẫn còn hơn không.
Although this bonus is not a large sum, for someone in urgent need of money like him, it is better than nothing.
在没有任何专业工具的情况下,这把小刀也算是聊胜于无了。
Trong tình huống không có bất kỳ công cụ chuyên nghiệp nào, con dao nhỏ này cũng coi như có còn hơn không.
Without any professional tools available, this small knife is at least better than nothing.
虽然只是简短的几句问候,但对他而言也聊胜于无,感到一丝安慰。
Tuy chỉ là vài lời hỏi thăm ngắn ngủi nhưng đối với anh ấy cũng có còn hơn không, cảm thấy được an ủi phần nào.
Although it was just a few brief words of greeting, to him it was better than nothing and brought a touch of comfort.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây