Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
另当别论
lìng dāng bié lùn
Một vấn đề khác
Hán việt: lánh đương biệt luận
—

Gợi nhớ

Từ "另当别论" (lìng dāng bié lùn) mang nghĩa "Một vấn đề khác", kết hợp bởi 另 (lìng - lánh): "Khác" + 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 别 (bié - biệt): "đừng" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 另: Mở miệng (口) bàn bạc rồi dùng sức lực (力) tách riêng ra một lối đi mới không trùng lặp với ban đầu, mang nghĩa là khác, riêng biệt (另). • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Thành phần cấu tạo

另当别论
lìng dāng bié lùn
Một vấn đề khác
另
lìng • lánh
Khác
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức / âm đọc (phía dưới)
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Một vấn đề khác
Ví dụ (3)
rúguǒ如果tā他néng能ànshí按时wánchéng完成rènwù任务,nà那yòu又lìngdāngbiélùn另当别论le了。
Nếu anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, thì đó lại là một chuyện khác.
If he can complete the task on time, then that's another matter altogether.
zhèngcháng正常qíngkuàng情况xià下kěyǐ可以zhèyàng这样zuò做,dàn但tèshū特殊shíqī时期jiù就děi得lìngdāngbiélùn另当别论le了。
Trong tình huống bình thường thì có thể làm như vậy, nhưng vào thời kỳ đặc biệt thì phải xem xét theo cách khác.
You can do this under normal circumstances, but special times are a different matter.
fàncuò犯错shì是kěyǐ可以yuánliàng原谅de的,dàn但rúguǒ如果shì是gùyì故意fàncuò犯错jiù就lìngdāngbiélùn另当别论le了。
Mắc sai lầm có thể tha thứ được, nhưng nếu là cố tình mắc sai lầm thì lại là chuyện khác.
Making a mistake is forgivable, but if it is done on purpose, that is another matter entirely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây