Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
漫不经心
màn bù jīng xīn
Thờ ơ, hờ hững, cẩu thả
Hán việt: mạn bất kinh tâm
—

Gợi nhớ

Từ "漫不经心" (màn bù jīng xīn) mang nghĩa "Thờ ơ, hờ hững, cẩu thả", kết hợp bởi 漫 (màn - mạn): "tràn lan" + 不 (bù - bất): "không" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漫: Dòng nước (氵) dâng lên kéo dài (曼) mênh mông vượt qua cả bờ đê, chảy lan rộng khắp nơi một cách tự do, tràn lan (漫). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

漫不经心
màn bù jīng xīn
Thờ ơ, hờ hững, cẩu thả
漫
màn • mạn
tràn lan
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thờ ơ, hờ hững, cẩu thả
Ví dụ (3)
tā他kànshū看书shí时zǒngshì总是mànbùjīngxīn漫不经心de的,nánguài难怪shénme什么yě也méi没jìzhù记住。
Cậu ta đọc sách lúc nào cũng lơ đãng hờ hững, hèn gì chẳng nhớ được gì.
He is always absent-minded when reading, so it's no wonder he doesn't remember anything.
miànduì面对rúcǐ如此zhòngyào重要de的kǎoshì考试,nǐ你bù不néng能zài再zhème这么mànbùjīngxīn漫不经心le了。
Đối mặt với kỳ thi quan trọng như thế này, cậu không thể tiếp tục lơ là cẩu thả như vậy được nữa.
Facing such an important exam, you can no longer be so careless and nonchalant.
tā她mànbùjīngxīn漫不经心de地huídá回答le了wǒ我de的tíwèn提问。
Cô ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách rất thờ ơ hờ hững.
She answered my question nonchalantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây