Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
庞然大物
páng rán dà wù
Vật khổng lồ
Hán việt: bàng nhiên đại vật
—

Gợi nhớ

Từ "庞然大物" (páng rán dà wù) mang nghĩa "Vật khổng lồ", kết hợp bởi 庞 (páng - bàng): "to lớn" + 然 (rán - nhiên): "như vậy" + 大 (dà - đại): "to" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 庞: Dưới mái điện rộng lớn (广) có chạm khắc hình con rồng (龙) uốn lượn uy nghi tạo nên một công trình vô cùng to lớn, khổng lồ (庞). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

庞然大物
páng rán dà wù
Vật khổng lồ
庞
páng • bàng
to lớn
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vật khổng lồ
Ví dụ (3)
jīngyú鲸鱼shì是hǎiyáng海洋zhōng中de的pángrándàwù庞然大物。
Cá voi là loài vật khổng lồ trong đại dương.
Whales are giants of the ocean.
nà那sōu艘xīn新jiànzào建造de的hángkōngmǔjiàn航空母舰zhēn真shì是yí一gè个pángrándàwù庞然大物。
Chiếc tàu sân bay mới đóng quả thực là một vật khổng lồ.
That newly built aircraft carrier is truly a behemoth.
zài在xiǎomǎyǐ小蚂蚁yǎnlǐ眼里,rénlèi人类jiù就xiàngshì像是pángrándàwù庞然大物。
Trong mắt loài kiến nhỏ, con người giống như những sinh vật khổng lồ.
In the eyes of a tiny ant, humans are like giant colossi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây