拳打脚踢
—
Gợi nhớ
Từ "拳打脚踢" (quán dǎ jiǎo tī) mang nghĩa "đấm đá túi bụi, thượng cẳng chân hạ cẳng tay", kết hợp bởi 拳 (quán - quyền): "quyền" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân" + 踢 (tī - thích): "đá (bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拳: Cuộn tròn các ngón (龹) của bàn tay (手) siết chặt lại tạo thành nắm đấm mạnh mẽ trong môn quyền anh (拳). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚). • Chữ 踢: Đôi bàn chân (足) linh hoạt vung lên một cách dễ dàng (易) để sút quả cầu bay vọt đi xa, nghĩa là đá bóng, đá chân (踢).
Thành phần cấu tạo
拳打脚踢
đấm đá túi bụi, thượng cẳng chân hạ cẳng tay
拳
龹
Chữ Quyển (đầu)
Cuộn tròn, nắm lại / âm đọc (phía trên)
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay, nắm đấm (phía dưới)
打
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
脚
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)
踢
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (nằm bên phải)
Phân tích từ 拳打脚踢
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:đấm đá túi bụi, thượng cẳng chân hạ cẳng tay
Ví dụ (3)
歹徒对受害者拳打脚踢,抢走了钱包。
Bọn cướp đã đấm đá túi bụi vào nạn nhân rồi cướp đi chiếc ví.
The thugs punched and kicked the victim and snatched the wallet.
在争执中,两个年轻人竟然对彼此拳打脚踢起来。
Trong lúc tranh chấp, hai người trẻ tuổi lại lao vào đấm đá túi bụi lẫn nhau.
During the dispute, the two young men actually started punching and kicking each other.
他因为不听话而被恶霸拳打脚踢了一顿。
Anh ta đã bị tên ác bá đấm đá một trận tơi bời vì không nghe lời.
Because he refused to obey, he was beaten and kicked by the bully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây