水到渠成
—
Gợi nhớ
Từ "水到渠成" (shuǐ dào qú chéng) mang nghĩa "nước chảy thành sông (thời cơ chín muồi, việc tự khắc thành)", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 到 (dào - đáo): "đến" + 渠 (qú - cừ): "kênh" + 成 (chéng - thành): "trở thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 渠: Khơi dòng nước lớn (洰) dẫn dọc theo những kè gỗ (木) thẳng tắp để đưa nước tưới tiêu vào ruộng đồng là đào kênh, mương (渠). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成).
Thành phần cấu tạo
水到渠成
nước chảy thành sông (thời cơ chín muồi, việc tự khắc thành)
水
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
到
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
渠
洰
Chữ Cự
Mương nước (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
成
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:nước chảy thành sông (thời cơ chín muồi, việc tự khắc thành)
Ví dụ (3)
只要我们平时努力学习,考上大学就是水到渠成的事。
Chỉ cần chúng ta thường ngày nỗ lực học tập, thi đỗ đại học sẽ là chuyện tự nhiên thành.
As long as we study hard regularly, getting into university will come naturally.
经过多年的恋爱,他们结婚是水到渠成。
Trải qua nhiều năm yêu nhau, việc họ kết hôn là lẽ tự nhiên nước chảy thành sông.
After years of dating, their marriage was a natural progression.
条件已经成熟,此时创业必然水到渠成。
Điều kiện đã chín muồi, khởi nghiệp lúc này tất yếu sẽ tự khắc thành công.
Now that the conditions are ripe, starting a business at this time will naturally succeed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây