随波逐流
—
Gợi nhớ
Từ "随波逐流" (suí bō zhú liú) mang nghĩa "đi theo dòng chảy", kết hợp bởi 随 (suí - tùy): "theo" + 波 (bō - ba): "sóng" + 逐 (zhú - trục): "đuổi theo" + 流 (liú - lưu): "chảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 波: Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波). • Chữ 逐: Bước chân người thợ săn (辶) rảo bước chạy dọc đường mòn để đuổi theo đàn lợn rừng (豕), mang nghĩa truy đuổi, trục xuất (逐). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流).
Thành phần cấu tạo
随波逐流
đi theo dòng chảy
随
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)
波
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
逐
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (bên trong)
流
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:đi theo dòng chảy
Ví dụ (3)
在社会大潮中,我们要保持自我,不要随波逐流。
Giữa làn sóng xã hội, chúng ta phải giữ vững bản thân, không nên trôi theo dòng nước.
In the great tide of society, we must stay true to ourselves and not just drift with the current.
他没有自己的主见,总是随波逐流。
Anh ta không có chính kiến của mình, lúc nào cũng gió chiều nào che chiều nấy.
He has no opinions of his own and always just goes with the flow.
随波逐流的人很难在事业上取得巨大的成功。
Những người thích trôi theo dòng chảy rất khó gặt hái được thành công lớn trong sự nghiệp.
People who blindly follow the crowd rarely achieve great success in their careers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây