Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
随波逐流
suí bō zhú liú
đi theo dòng chảy
Hán việt: tùy ba trục lưu
—

Gợi nhớ

Từ "随波逐流" (suí bō zhú liú) mang nghĩa "đi theo dòng chảy", kết hợp bởi 随 (suí - tùy): "theo" + 波 (bō - ba): "sóng" + 逐 (zhú - trục): "đuổi theo" + 流 (liú - lưu): "chảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 随: Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随). • Chữ 波: Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波). • Chữ 逐: Bước chân người thợ săn (辶) rảo bước chạy dọc đường mòn để đuổi theo đàn lợn rừng (豕), mang nghĩa truy đuổi, trục xuất (逐). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流).

Thành phần cấu tạo

随波逐流
suí bō zhú liú
đi theo dòng chảy
随
suí • tùy
theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)
波
bō • ba
sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
逐
zhú • trục
đuổi theo
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (bên trong)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đi theo dòng chảy
Ví dụ (3)
zài在shèhuì社会dàcháo大潮zhōng中,wǒmen我们yào要bǎochí保持zìwǒ自我,búyào不要suíbōzhúliú随波逐流。
Giữa làn sóng xã hội, chúng ta phải giữ vững bản thân, không nên trôi theo dòng nước.
In the great tide of society, we must stay true to ourselves and not just drift with the current.
tā他méiyǒu没有zìjǐ自己de的zhǔjiàn主见,zǒngshì总是suíbōzhúliú随波逐流。
Anh ta không có chính kiến của mình, lúc nào cũng gió chiều nào che chiều nấy.
He has no opinions of his own and always just goes with the flow.
suíbōzhúliú随波逐流de的rén人hěn很nán难zài在shìyè事业shàng上qǔdé取得jùdà巨大de的chénggōng成功。
Những người thích trôi theo dòng chảy rất khó gặt hái được thành công lớn trong sự nghiệp.
People who blindly follow the crowd rarely achieve great success in their careers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây