推陈出新
—
Gợi nhớ
Từ "推陈出新" (tuī chén chū xīn) mang nghĩa "đổi mới, gạn đục khơi trong, kế thừa và phát triển sáng tạo", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 陈 (chén - trần): "bày ra" + 出 (chū - xuất): "ra" + 新 (xīn - tân): "mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 陈: Bên sườn đồi cao (阝), ánh nắng phương đông (东) chiếu rọi làm mọi vật hiện rõ mồn một như đang bày biện, trình bày, họ Trần (陈). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新).
Thành phần cấu tạo
推陈出新
đổi mới, gạn đục khơi trong, kế thừa và phát triển sáng tạo
Phân tích từ 推陈出新
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:đổi mới, gạn đục khơi trong, kế thừa và phát triển sáng tạo
Ví dụ (3)
文化创作需要在继承传统的基础上推陈出新。
Sáng tạo văn hóa cần phải đổi mới dựa trên nền tảng kế thừa truyền thống.
Cultural creation needs to weed through the old to bring forth the new while inheriting tradition.
这家公司不断推陈出新,设计出许多新产品。
Công ty này không ngừng đổi mới, thiết kế ra nhiều sản phẩm mới.
This company constantly innovates and designs many new products.
教学方法也应该推陈出新,以适应新时代的学生。
Phương pháp giảng dạy cũng nên đổi mới để thích ứng với học sinh trong thời đại mới.
Teaching methods should also be updated and innovated to adapt to students of the new era.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây