Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
推陈出新
tuī chén chū xīn
đổi mới, gạn đục khơi trong, kế thừa và phát triển sáng tạo
Hán việt: thôi trần xuất tân
—

Gợi nhớ

Từ "推陈出新" (tuī chén chū xīn) mang nghĩa "đổi mới, gạn đục khơi trong, kế thừa và phát triển sáng tạo", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 陈 (chén - trần): "bày ra" + 出 (chū - xuất): "ra" + 新 (xīn - tân): "mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 陈: Bên sườn đồi cao (阝), ánh nắng phương đông (东) chiếu rọi làm mọi vật hiện rõ mồn một như đang bày biện, trình bày, họ Trần (陈). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新).

Thành phần cấu tạo

推陈出新
tuī chén chū xīn
đổi mới, gạn đục khơi trong, kế thừa và phát triển sáng tạo
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
陈
chén • trần
bày ra
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đổi mới, gạn đục khơi trong, kế thừa và phát triển sáng tạo
Ví dụ (3)
wénhuà文化chuàngzuò创作xūyào需要zài在jìchéng继承chuántǒng传统de的jīchǔ基础shàng上tuīchénchūxīn推陈出新。
Sáng tạo văn hóa cần phải đổi mới dựa trên nền tảng kế thừa truyền thống.
Cultural creation needs to weed through the old to bring forth the new while inheriting tradition.
zhè这jiā家gōngsī公司búduàn不断tuīchénchūxīn推陈出新,shèjì设计chū出xǔduō许多xīn新chǎnpǐn产品。
Công ty này không ngừng đổi mới, thiết kế ra nhiều sản phẩm mới.
This company constantly innovates and designs many new products.
jiàoxué教学fāngfǎ方法yě也yīnggāi应该tuīchénchūxīn推陈出新,yǐ以shìyìng适应xīn新shídài时代de的xuésheng学生。
Phương pháp giảng dạy cũng nên đổi mới để thích ứng với học sinh trong thời đại mới.
Teaching methods should also be updated and innovated to adapt to students of the new era.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây