Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
心血来潮
xīn xuè lái cháo
Hứng chí đột xuất, chợt nảy ra ý nghĩ
Hán việt: tâm huyết lai triều
—

Gợi nhớ

Từ "心血来潮" (xīn xuè lái cháo) mang nghĩa "Hứng chí đột xuất, chợt nảy ra ý nghĩ", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 来 (lái - lai): "đến" + 潮 (cháo - triều): "thủy triều". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 潮: Nước biển (氵) cứ đều đặn dâng lên vào mỗi buổi sớm mai (朝) tạo thành con nước thủy triều và trào lưu xu hướng (潮).

Thành phần cấu tạo

心血来潮
xīn xuè lái cháo
Hứng chí đột xuất, chợt nảy ra ý nghĩ
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
潮
cháo • triều
thủy triều
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước biển, chất lỏng (bên trái)
朝
Chữ Triều
Buổi sớm mai, triều đình / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Hứng chí đột xuất, chợt nảy ra ý nghĩ
Ví dụ (3)
tā他zuótiān昨天xīnxuèláicháo心血来潮,mǎi买le了yì一zhāng张qù去lǚxíng旅行de的jīpiào机票。
Hôm qua anh ấy hứng chí đột xuất, mua ngay một tấm vé máy bay đi du lịch.
On a whim yesterday, he bought a plane ticket to go on a trip.
zhè这bù部xiǎoshuō小说bìng并bú不shì是xīnxuèláicháo心血来潮xiě写chūlái出来de的,érshì而是gòusī构思le了duōnián多年。
Cuốn tiểu thuyết này không phải ngẫu hứng nhất thời viết ra, mà đã được lên ý tưởng suốt nhiều năm.
This novel was not written on the spur of the moment, but was conceived over many years.
mèimei妹妹xīnxuèláicháo心血来潮shuō说yào要xué学huàhuà画画,mǎi买le了yídàduī一大堆huàjù画具。
Em gái bỗng dưng hứng lên đòi học vẽ, mua về một đống dụng cụ vẽ tranh.
My younger sister suddenly got it into her head to learn painting and bought a huge pile of art supplies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây