Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
信以为真
xìn yǐ wéi zhēn
Tin hay không
Hán việt: tín dĩ vi chân
—

Gợi nhớ

Từ "信以为真" (xìn yǐ wéi zhēn) mang nghĩa "Tin hay không", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 真 (zhēn - chân): "thật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真).

Thành phần cấu tạo

信以为真
xìn yǐ wéi zhēn
Tin hay không
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Tin hay không
Ví dụ (3)
tā他suíkǒu随口kāi开le了yí一gè个wánxiào玩笑,wǒ我què却xìnyǐwéizhēn信以为真le了。
Anh ấy chỉ thuận miệng nói đùa một câu, nhưng tôi lại tin là thật.
He made a casual joke, but I took it seriously.
xūjiǎ虚假de的guǎnggào广告xuānchuán宣传chángcháng常常ràng让xǔduō许多xiāofèizhě消费者xìnyǐwéizhēn信以为真。
Tuyên truyền quảng cáo giả dối thường khiến nhiều người tiêu dùng tin là thật.
False advertising often leads many consumers to believe it is true.
tīngdào听到nà那gè个xiǎodàoxiāoxī小道消息,tā他jìngrán竟然xìnyǐwéizhēn信以为真de地pǎoqù跑去dǎting打听。
Nghe thấy tin đồn nhảm đó, anh ta vậy mà lại tin là thật và chạy đi dò hỏi.
Upon hearing that grapevine rumor, he actually believed it was true and ran off to ask around.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây