Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
正人君子
zhèng rén jūn zǐ
người quân tử ngay thẳng, người đàng hoàng chính trực
Hán việt: chính nhân quân tử
—

Gợi nhớ

Từ "正人君子" (zhèng rén jūn zǐ) mang nghĩa "người quân tử ngay thẳng, người đàng hoàng chính trực", kết hợp bởi 正 (zhèng - chính): "đang" + 人 (rén - nhân): "người" + 君 (jūn - quân): "Quân vương" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 君: Bàn tay cầm quyền trượng cai quản (尹) cùng cái miệng (口) ban bố mệnh lệnh cho muôn dân chính là bậc quân vương (君). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

正人君子
zhèng rén jūn zǐ
người quân tử ngay thẳng, người đàng hoàng chính trực
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
君
jūn • quân
Quân vương
尹
Doãn
Cai quản (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người quân tử ngay thẳng, người đàng hoàng chính trực
Ví dụ (3)
tā他yíxiàng一向yǐ以zhèngrénjūnzǐ正人君子zìjū自居,juébú绝不huì会zuòchū做出zhè这zhǒng种bēibǐ卑鄙de的shì事。
Anh ta luôn tự coi mình là chính nhân quân tử, tuyệt đối không bao giờ làm ra những chuyện hèn hạ như thế này.
He has always regarded himself as a man of honor and would never do something so despicable.
nàxiē那些biǎomiàn表面shàng上de的zhèngrénjūnzǐ正人君子,ànde暗地lǐ里què却zài在gànhuàishì干坏事。
Những kẻ bề ngoài là chính nhân quân tử đó, thực chất lại đang làm việc xấu xa ở sau lưng.
Those who pose as gentlemen of honor on the surface are actually doing bad deeds in secret.
zhēnzhèng真正de的zhèngrénjūnzǐ正人君子zài在lìyì利益miànqián面前yě也néng能jiānshǒu坚守yuánzé原则。
Người quân tử chân chính trước lợi ích vẫn có thể kiên định giữ vững nguyên tắc.
A true gentleman of integrity can stand by his principles even in the face of personal gain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây