Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
东方大学
Dōngfāng Dàxué
Đại học Phương Đông
Hán việt: đông phương đại học
—

Gợi nhớ

Từ "东方大学" (Dōngfāng Dàxué) mang nghĩa "Đại học Phương Đông", kết hợp bởi 东 (dōng - đông): "Phương đông" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 大 (dà - đại): "to" + 学 (xué - học): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 东: Khi vầng mặt trời bắt đầu nhô lên xuyên qua tán cây cổ thụ ở chân trời cũng là lúc chỉ về hướng mặt trời mọc: phương đông (东). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).

Thành phần cấu tạo

东方大学
Dōngfāng Dàxué
Đại học Phương Đông
东
dōng • đông
Phương đông
东
Giản thể từ 東
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Đại học Phương Đông
Ví dụ (3)
wǒ我zài在dōngfāng东方dàxué大学xuéxí学习hànyǔ汉语。
Tôi học tiếng Trung tại Đại học Phương Đông.
I study Chinese at Dongfang University.
dōngfāng东方dàxué大学de的xiàoyuán校园fēicháng非常měilì美丽。
Khuôn viên của Đại học Phương Đông rất đẹp.
The campus of Dongfang University is very beautiful.
dōngfāng东方dàxué大学lí离dìtiězhàn地铁站hěn很jìn近。
Đại học Phương Đông ở rất gần trạm tàu điện ngầm.
Dongfang University is very close to the subway station.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây