Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中村优美
Zhōngcūn Yōuměi
Nakamura Yumi (Tên riêng)
Hán việt: trung thôn ưu mỹ
—

Gợi nhớ

Từ "中村优美" (Zhōngcūn Yōuměi) mang nghĩa "Nakamura Yumi (Tên riêng)", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 村 (cūn - thôn): "Làng" + 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 美 (měi - mỹ): "đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 村: Nơi có những rặng cây cổ thụ (木) được trồng theo từng quy củ tấc đất (寸) quây quần bên nhau tạo thành xóm thôn, ngôi làng (村). • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美.

Thành phần cấu tạo

中村优美
Zhōngcūn Yōuměi
Nakamura Yumi (Tên riêng)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
村
cūn • thôn
Làng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Nakamura Yumi (Tên riêng)
Ví dụ (3)
zhōngcūn中村yōuměi优美hěn很xǐhuan喜欢zhōngguó中国chuántǒng传统wénhuà文化。
Nakamura Yumi rất thích văn hóa truyền thống Trung Quốc.
Yumi Nakamura likes traditional Chinese culture very much.
zhōngcūn中村yōuměi优美dǎsuan打算bìyè毕业hòu后zài在zhōngguó中国gōngzuò工作。
Nakamura Yumi dự định sau khi tốt nghiệp sẽ làm việc ở Trung Quốc.
Yumi Nakamura plans to work in China after graduation.
zhè这shì是zhōngcūn中村yōuměi优美cóng从rìběn日本dàilái带来de的diǎnxīn点心。
Đây là bánh kẹo do Nakamura Yumi mang từ Nhật Bản sang.
These are snacks that Yumi Nakamura brought from Japan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây