Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
华美小区
Huáměi Xiǎoqū
Khu dân cư Hoa Mỹ
Hán việt: hoa mỹ tiểu khu
—

Gợi nhớ

Từ "华美小区" (Huáměi Xiǎoqū) mang nghĩa "Khu dân cư Hoa Mỹ", kết hợp bởi 华 (huá / huà - hoa): "hoa lệ" + 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 华: Người nghệ nhân (化) chăm chút cho đóa hoa trên cành (十) nở rộ rực rỡ, biểu trưng cho vẻ đẹp hoa lệ và đất nước Trung Hoa (华). • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

华美小区
Huáměi Xiǎoqū
Khu dân cư Hoa Mỹ
华
huá / huà • hoa
hoa lệ
华
Giản thể từ 華
Hình cây hoa nở rực rỡ (phồn thể)
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Khu dân cư Hoa Mỹ
Ví dụ (3)
tā他zài在huáměi华美xiǎoqū小区zū租le了yí一tào套liǎng两jūshì居室de的fángzi房子。
Anh ấy đã thuê một căn hộ hai phòng ngủ ở khu dân cư Hoa Mỹ.
He rented a two-bedroom apartment in Huamei Residential Community.
huáměi华美xiǎoqū小区lǐ里lǜhuà绿化hěn很hǎo好,huánjìng环境fēicháng非常ānjìng安静。
Cây xanh trong khu dân cư Hoa Mỹ rất tốt, môi trường vô cùng yên tĩnh.
Huamei Residential Community has great greenery and a very quiet environment.
cóng从zhèlǐ这里zuò坐dìtiě地铁kěyǐ可以zhíjiē直接dàodá到达huáměi华美xiǎoqū小区。
Từ đây đi tàu điện ngầm có thể đến thẳng khu dân cư Hoa Mỹ.
You can take the subway directly from here to Huamei Residential Community.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây