Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晕头转向
yūn tóu zhuàn xiàng
Đầu váng mắt hoa, rối bời
Hán việt: vựng đầu chuyển hướng
—

Gợi nhớ

Từ "晕头转向" (yūn tóu zhuàn xiàng) mang nghĩa "Đầu váng mắt hoa, rối bời", kết hợp bởi 晕 (yūn / yùn - vựng): "chóng mặt" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 向 (xiàng - hướng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晕: Đoàn quân (军) phải hành quân suốt ngày dưới ánh mặt trời gay gắt (日) khiến ai nấy đều hoa mắt, chóng mặt và choáng váng (晕). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向).

Thành phần cấu tạo

晕头转向
yūn tóu zhuàn xiàng
Đầu váng mắt hoa, rối bời
晕
yūn / yùn • vựng
chóng mặt
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
军
Quân
Quân / âm đọc (phía dưới)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đầu váng mắt hoa, rối bời
Ví dụ (3)
fùzá复杂de的dìtiě地铁xiànlù线路ràng让chūláizhàdào初来乍到de的tā他yūntóuzhuànxiàng晕头转向。
Tuyến tàu điện ngầm phức tạp làm người mới đến như anh ấy bị mất phương hướng rối bời.
The complicated subway lines left him completely disoriented as a newcomer.
liánxù连续jiābān加班duōtiān多天,wǒ我yǐjīng已经lèi累de得yūntóuzhuànxiàng晕头转向le了。
Tăng ca liên tục nhiều ngày, tôi đã mệt đến mức đầu óc quay cuồng xây xẩm mặt mày.
After working overtime for several days in a row, I'm so exhausted that my head is spinning.
tūrán突然bèi被wènqǐ问起zhème这么duō多wèntí问题,tā他bèi被wèn问de得yūntóuzhuànxiàng晕头转向。
Đột nhiên bị hỏi nhiều câu hỏi như thế, anh ta bị hỏi đến mức hoa mắt chóng mặt không biết trả lời sao.
Suddenly bombarded with so many questions, he was left completely bewildered.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây