酒足饭饱
—
Gợi nhớ
Từ "酒足饭饱" (jiǔ zú fàn bǎo) mang nghĩa "Ăn no rượu say", kết hợp bởi 酒 (jiǔ - tửu): "rượu" + 足 (zú - túc): "Chân" + 饭 (fàn - phạn): "cơm" + 饱 (bǎo - bão): "ăn no". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒). • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足). • Chữ 饭: Món thức ăn (饣) phải đảo đều tay (反) trên bếp lửa cho hạt gạo chín dẻo thơm ngon chính là bữa cơm hằng ngày (饭). • Chữ 饱: Được thưởng thức thức ăn (饣) thơm ngon cho đến khi bao tử (包) căng tròn không còn thấy đói nữa là ăn no, no nê (饱).
Thành phần cấu tạo
酒足饭饱
Ăn no rượu say
酒
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
足
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân
饭
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
反
Phản
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)
饱
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 酒足饭饱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:Ăn no rượu say
Ví dụ (3)
宾客们酒足饭饱之后,纷纷起身向主人告辞。
Khách khứa sau khi ăn no rượu say xong liền lục tục đứng dậy chào tạm biệt gia chủ.
After the guests had eaten and drunk to their hearts' content, they rose one after another to bid farewell to the host.
我们酒足饭饱,坐在客厅里愉快地聊天。
Chúng tôi ăn no rượu say, ngồi trong phòng khách vui vẻ trò chuyện.
Having wined and dined to our satisfaction, we sat in the living room chatting happily.
经过一番酒足饭饱,大家都感到非常满足。
Sau một chầu ăn no rượu say, mọi người ai nấy đều cảm thấy vô cùng thỏa mãn.
After eating and drinking to their hearts' content, everyone felt very satisfied.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây