Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大方之家
dà fāng zhī jiā
Bậc đại gia tri thức, chuyên gia am hiểu sâu sắc
Hán việt: đại phương chi gia
—

Gợi nhớ

Từ "大方之家" (dà fāng zhī jiā) mang nghĩa "Bậc đại gia tri thức, chuyên gia am hiểu sâu sắc", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 之 (zhī - chi): "Của" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

大方之家
dà fāng zhī jiā
Bậc đại gia tri thức, chuyên gia am hiểu sâu sắc
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bậc đại gia tri thức, chuyên gia am hiểu sâu sắc
Ví dụ (3)
zài在zhèxiē这些dàfāngzhījiā大方之家miànqián面前,wǒ我bù不gǎn敢suíbiàn随便fābiǎo发表yìjiàn意见。
Trước những vị chuyên gia am hiểu này, tôi không dám tùy tiện phát biểu ý kiến.
In front of these accomplished experts, I dare not casually express my opinions.
zhè这piān篇lùnwén论文jīngguò经过dàfāngzhījiā大方之家de的xiūgǎi修改,shuǐpíng水平dédào得到le了hěn很dà大tíshēng提升。
Bài luận văn này sau khi được bậc chuyên gia sửa đổi, trình độ đã nâng cao rất nhiều.
After being revised by a true expert, the quality of this paper improved greatly.
tā他zìqiān自谦bú不shì是shénme什么dàfāngzhījiā大方之家,zhǐshì只是dǒng懂diǎn点pímáo皮毛éryǐ而已。
Anh ấy tự khiêm tốn bảo mình chẳng phải nhà am hiểu gì, chỉ hiểu biết sơ sài bên ngoài mà thôi.
He modestly said that he was no expert, and only knew a little on the surface.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây