Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空中楼阁
kōng zhōng lóu gé
Lầu trên không trung
Hán việt: không trung lâu các
—

Gợi nhớ

Từ "空中楼阁" (kōng zhōng lóu gé) mang nghĩa "Lầu trên không trung", kết hợp bởi 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà" + 阁 (gé - các): "Lầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼). • Chữ 阁: Sau cánh cổng lớn (门), mỗi người (各) bước lên một gian lầu gỗ trang nhã để thưởng trà ngắm cảnh, nghĩa là gác tía, nội các (阁).

Thành phần cấu tạo

空中楼阁
kōng zhōng lóu gé
Lầu trên không trung
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)
阁
gé • các
Lầu
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lầu trên không trung
Ví dụ (3)
méiyǒu没有jiǎotàshíde脚踏实地de的nǔlì努力,yíqiè一切hóngwěi宏伟lántú蓝图dōu都zhǐshì只是kōngzhōnglóugé空中楼阁。
Nếu không có sự nỗ lực thực tế, mọi bản thiết kế vĩ đại cũng chỉ là lâu đài cát.
Without down-to-earth hard work, any grand blueprint is nothing more than a castle in the air.
zhè这gè个tóuzī投资fāng'àn方案quēfá缺乏kěxíngxìng可行性fēnxī分析,wánquán完全shì是kōngzhōnglóugé空中楼阁。
Phương án đầu tư này thiếu phân tích tính khả thi, hoàn toàn là ảo tưởng không thực tế.
This investment plan lacks a feasibility analysis and is completely a pipe dream.
mèngxiǎng梦想rúguǒ如果bú不fùzhūxíngdòng付诸行动,jiù就yǒngyuǎn永远zhǐshì只是kōngzhōnglóugé空中楼阁。
Ước mơ nếu không đưa vào hành động thì sẽ mãi chỉ là lầu cát hư vô.
If dreams are not put into action, they will forever remain castles in the air.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây