Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
饱经忧患
bǎo jīng yōu huàn
Nếm trải nhiều gian truân, trải qua nhiều đau khổ
Hán việt: bão kinh ưu hoạn
—

Gợi nhớ

Từ "饱经忧患" (bǎo jīng yōu huàn) mang nghĩa "Nếm trải nhiều gian truân, trải qua nhiều đau khổ", kết hợp bởi 饱 (bǎo - bão): "ăn no" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 忧 (yōu - ưu): "lo lắng" + 患 (huàn - hoạn): "tai họa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 饱: Được thưởng thức thức ăn (饣) thơm ngon cho đến khi bao tử (包) căng tròn không còn thấy đói nữa là ăn no, no nê (饱). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 忧: Khi trong lòng (忄) cứ mãi bận tâm về một lỗi lầm đặc biệt (尤) chưa giải quyết xong sẽ sinh ra nỗi lo lắng, buồn phiền (忧). • Chữ 患: Nhiều nỗi lo âu cứ xâu chuỗi (串) đè nặng lên trái tim (心) khiến con người bất an đau khổ, nghĩa là mối lo, tai họa, mắc bệnh (患).

Thành phần cấu tạo

饱经忧患
bǎo jīng yōu huàn
Nếm trải nhiều gian truân, trải qua nhiều đau khổ
饱
bǎo • bão
ăn no
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
忧
yōu • ưu
lo lắng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)
患
huàn • hoạn
tai họa
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nếm trải nhiều gian truân, trải qua nhiều đau khổ
Ví dụ (3)
zhè这wèi位bǎojīngyōuhuàn饱经忧患de的lǎorén老人,yǎnshén眼神lǐ里chōngmǎn充满le了cíxiáng慈祥。
Người cụ già đã trải qua nhiều gian truân này, trong ánh mắt tràn ngập sự từ ái.
The eyes of this elderly man, who has endured much hardship, are full of kindness.
tā他de的liǎn脸shàng上kè刻mǎn满le了zhòuwén皱纹,jìlù记录zhe着tā他bǎojīngyōuhuàn饱经忧患de的yìshēng一生。
Khuôn mặt ông ấy hằn sâu những nếp nhăn, ghi dấu một cuộc đời trải qua nhiều sóng gió.
His face is deeply etched with wrinkles, recording a lifetime of hardships and suffering.
zhè这gè个bǎojīngyōuhuàn饱经忧患de的guójiā国家zhōngyú终于yínglái迎来le了hépíng和平yǔ与fánróng繁荣。
Đất nước nếm trải nhiều đau khổ gian truân này cuối cùng đã đón chào hòa bình và thịnh vượng.
This country, which has suffered so many tribulations, has finally ushered in peace and prosperity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây