Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无独有偶
wú dú yǒu ǒu
Không hẹn mà gặp, trùng hợp kỳ lạ
Hán việt: vô độc hữu ngẫu
—

Gợi nhớ

Từ "无独有偶" (wú dú yǒu ǒu) mang nghĩa "Không hẹn mà gặp, trùng hợp kỳ lạ", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 独 (dú - độc): "độc lập" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 偶 (ǒu - ngẫu): "ngẫu nhiên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 独: Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 偶: Một người thật (亻) đứng cạnh hình nhân chạm khắc giống khỉ (禺) tạo thành một cặp đôi, hoặc sự tình cờ gặp gỡ ngẫu nhiên (偶).

Thành phần cấu tạo

无独有偶
wú dú yǒu ǒu
Không hẹn mà gặp, trùng hợp kỳ lạ
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
独
dú • độc
độc lập
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
偶
ǒu • ngẫu
ngẫu nhiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Không hẹn mà gặp, trùng hợp kỳ lạ
Ví dụ (3)
wúdúyǒu'ǒu无独有偶,gébì隔壁bān班yě也fāshēng发生le了yìmúyíyàng一模一样de的shìqing事情。
Thật là trùng hợp, lớp bên cạnh cũng xảy ra một chuyện y hệt.
By a remarkable coincidence, the exact same thing happened in the class next door.
wúdúyǒu'ǒu无独有偶,jīnnián今年liǎng两jiā家zhǔyào主要jìngzhēng竞争duìshǒu对手dōu都tuīchū推出le了lèisì类似de的xīn新chǎnpǐn产品。
Không hẹn mà gặp, năm nay cả hai đối thủ cạnh tranh lớn đều cho ra mắt sản phẩm mới tương tự nhau.
Coincidentally, both major competitors launched similar new products this year.
tā他de的qiánbāo钱包zuótiān昨天gāng刚diū丢,wúdúyǒu'ǒu无独有偶,tā他fūrén夫人de的bāo包jīntiān今天yě也bèi被tōu偷le了。
Ví của anh ấy vừa mất hôm qua, thật ngẫu nhiên, túi xách của vợ anh hôm nay cũng bị trộm.
His wallet was just lost yesterday, and as luck would have it, his wife's bag was stolen today too.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây