Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不同凡响
bù tóng fán xiǎng
Khác thường, vượt trội, không giống tiếng nhạc thông thường (thành ngữ)
Hán việt: bất đồng phàm hưởng
—

Gợi nhớ

Từ "不同凡响" (bù tóng fán xiǎng) mang nghĩa "Khác thường, vượt trội, không giống tiếng nhạc thông thường (thành ngữ)", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 凡 (fán - phàm): "nói chung" + 响 (xiǎng - hưởng): "reo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 凡: Chiếc khay gỗ mộc mạc có dáng khung đơn giản không chút cầu kỳ (凡) tượng trưng cho những điều giản dị, nói chung, bình thường (凡). • Chữ 响: Âm thanh từ khuôn miệng (口) vọng thẳng về phía khung cửa trước mặt (向) khiến tiếng động ngân vang, reo vang khắp nơi (响).

Thành phần cấu tạo

不同凡响
bù tóng fán xiǎng
Khác thường, vượt trội, không giống tiếng nhạc thông thường (thành ngữ)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
凡
fán • phàm
nói chung
凡
Bộ Phàm
Hình cái bàn phẳng đơn giản
响
xiǎng • hưởng
reo
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
向
Hướng
Hướng về / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Khác thường, vượt trội, không giống tiếng nhạc thông thường (thành ngữ)
Ví dụ (3)
tā他de的qínshēng琴声měimiào美妙dòngtīng动听,guǒrán果然bùtóngfánxiǎng不同凡响。
Tiếng đàn của anh ấy thật tuyệt vời và êm tai, quả nhiên là xuất chúng phi phàm.
The sound of his instrument is wonderful and melodious—truly extraordinary.
gāng刚yí一jìnmén进门,tā他jiù就zhǎnxiàn展现chū出yì一zhǒng种bùtóngfánxiǎng不同凡响de的qìdù气度。
Vừa mới bước vào cửa, anh ấy đã thể hiện một phong thái xuất chúng khác người.
As soon as he walked through the door, he displayed an extraordinary bearing.
zhè这yí一bù部diànyǐng电影de的tèjì特技xiàoguǒ效果quèshí确实bùtóngfánxiǎng不同凡响。
Hiệu ứng kỹ xảo của bộ phim này quả thực vô cùng xuất sắc.
The special effects in this movie are indeed out of the ordinary.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây