Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
心宽体胖
xīn kuān tǐ pán
tâm rộng người mập (lòng dạ thênh thang thân thể tráng kiện/thư thái an nhàn)
Hán việt: tâm khoan thể bàn
—

Gợi nhớ

Từ "心宽体胖" (xīn kuān tǐ pán) mang nghĩa "tâm rộng người mập (lòng dạ thênh thang thân thể tráng kiện/thư thái an nhàn)", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 宽 (kuān - khoan): "Rộng lớn" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 胖 (pàng - bàn): "béo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 宽: Dưới mái nhà (宀) thoáng đãng đến mức phóng tầm mắt nhìn ra vẫn thấy cả thảm cỏ cây (苋) xanh mát bên trong, gợi không gian rộng lớn và tấm lòng khoan dung (宽). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 胖: Cơ thể con người (月) khi bồi bổ tăng thêm một nửa trọng lượng (半) sẽ trở nên tròn trịa, béo, mập (胖).

Thành phần cấu tạo

心宽体胖
xīn kuān tǐ pán
tâm rộng người mập (lòng dạ thênh thang thân thể tráng kiện/thư thái an nhàn)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
宽
kuān • khoan
Rộng lớn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
苋
Chữ Hiện
Rau dền / âm đọc (phía dưới)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
胖
pàng • bàn
béo
月
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, cơ thể (nằm bên trái)
半
Bán
Nửa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tâm rộng người mập (lòng dạ thênh thang thân thể tráng kiện/thư thái an nhàn)
Ví dụ (3)
tuìxiū退休yǐhòu以后,tā他wúyōuwúlǜ无忧无虑,biànde变得xīnkuāntǐpán心宽体胖le了。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy không lo không nghĩ nên người trở nên đẫy đà, thư thái hẳn ra.
After retiring, he lived carefree and became cheerful and pleasantly plump.
tā他zǒngshì总是xiàohēhē笑呵呵de的,zhēn真shì是xīnkuāntǐpán心宽体胖de的diǎnxíng典型。
Anh ấy lúc nào cũng cười hớn hở, đúng là điển hình của kiểu người lòng dạ an nhàn thân thể khỏe khoắn.
He is always smiling and cheerful, truly a typical example of being carefree and content.
bǎochí保持lèguān乐观de的xīntài心态,nǐ你yě也huì会xīnkuāntǐpán心宽体胖qǐlái起来。
Duy trì trạng thái lạc quan thì tinh thần bạn cũng sẽ thoải mái và cơ thể khỏe mạnh ra thôi.
Keep an optimistic mindset, and you too will become carefree and stout.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây