吞声饮泪
—
Gợi nhớ
Từ "吞声饮泪" (tūn shēng yǐn lèi) mang nghĩa "nuốt nghẹn nuốt lệ, ngậm đắng nuốt cay", kết hợp bởi 吞 (tūn - thôn): "Nuốt" + 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 饮 (yǐn - ẩm): "uống" + 泪 (lèi - lệ): "Nước mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吞: Cái miệng (口) há to như muốn gom trọn cả bầu trời (天) vào bụng, diễn tả hành động nuốt chửng (吞). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 饮: Cúi đầu há miệng (欠) đón nhận thức ăn nước uống (饣) mát lành vào lòng chính là hành động uống (饮). • Chữ 泪: Những giọt nước (氵) tuôn rơi từ khóe mắt (目) khi xúc động hay đau buồn chính là dòng nước mắt (泪).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 吞声饮泪
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:nuốt nghẹn nuốt lệ, ngậm đắng nuốt cay
Ví dụ (3)
面对敌人的严刑拷打,她只能吞声饮泪,坚决不透露秘密。
Đối mặt với sự tra tấn dã man của kẻ thù, cô chỉ biết ngậm đắng nuốt cay, kiên quyết không tiết lộ bí mật.
Faced with brutal torture by the enemy, she swallowed her cries and tears, resolutely refusing to reveal the secret.
那些在旧社会受尽欺凌的妇女,常常只能吞声饮泪地生活。
Những người phụ nữ chịu đựng đủ mọi sự bắt nạt trong xã hội cũ thường chỉ biết nuốt nghẹn nuốt lệ mà sống qua ngày.
Those women who suffered all kinds of bullying in the old society often had no choice but to live in silent grief and tears.
失去至亲后,他吞声饮泪地操办完了丧事。
Sau khi mất đi người thân yêu nhất, anh ấy nuốt nước mắt vào trong để lo liệu xong hậu sự.
After losing his closest relative, he held back his sobs and tears as he finished arranging the funeral.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây