Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孤家寡人
gū jiā guǎ rén
cô đơn, trơ trọi một mình, không ai giúp đỡ
Hán việt: cô gia quả nhân
—

Gợi nhớ

Từ "孤家寡人" (gū jiā guǎ rén) mang nghĩa "cô đơn, trơ trọi một mình, không ai giúp đỡ", kết hợp bởi 孤 (gū - cô): "Mồ côi" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 寡 (guǎ - quả): "ít" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孤: Đứa trẻ nhỏ (子) bơ vơ một mình như quả dưa non (瓜) lìa khỏi dây leo không nơi nương tựa gợi cảnh cô đơn, mồ côi (孤). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 寡: Dưới mái nhà (宀) rộng lớn chỉ có một người (頁) lẻ bóng chia cắt (刀) với người thân nên cảnh nhà rất neo đơn, ít ỏi, góa bụa (寡). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

孤家寡人
gū jiā guǎ rén
cô đơn, trơ trọi một mình, không ai giúp đỡ
孤
gū • cô
Mồ côi
子
Bộ Tử
Con (bên trái)
瓜
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
寡
guǎ • quả
ít
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
頁
Bộ Hiệt
Đầu người, trang giấy (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:cô đơn, trơ trọi một mình, không ai giúp đỡ
Ví dụ (3)
tā他yīnwèi因为xìnggé性格gǔguài古怪,zài在dānwèi单位lǐ里chéng成le了gū孤jiā家guǎ寡rén人。
Vì tính tình lập dị, anh ta đã trở thành kẻ cô độc một mình ở cơ quan.
Because of his eccentric personality, he became a loner at his workplace.
zuòwéi作为yí一gè个lǐngdǎozhě领导者,tuōlí脱离qúnzhòng群众jiù就huì会biànchéng变成gū孤jiā家guǎ寡rén人。
Là một nhà lãnh đạo, nếu xa rời quần chúng thì sẽ trở thành kẻ đơn độc không ai ủng hộ.
As a leader, alienating yourself from the masses will turn you into an isolated figure with no support.
dàjiā大家dōu都huíjiā回家guònián过年le了,zhǐ只shèngxià剩下tā他yí一gè个gū孤jiā家guǎ寡rén人liú留zài在sùshè宿舍。
Mọi người đều về quê ăn Tết rồi, chỉ còn lại mỗi mình anh ấy thui thủi một mình ở ký túc xá.
Everyone has gone home for the New Year, leaving him all alone by himself in the dormitory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây