Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
宽容大度
kuān róng dà dù
Khoan dung độ lượng
Hán việt: khoan dung đại độ
—

Gợi nhớ

Từ "宽容大度" (kuān róng dà dù) mang nghĩa "Khoan dung độ lượng", kết hợp bởi 宽 (kuān - khoan): "Rộng lớn" + 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 大 (dà - đại): "to" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宽: Dưới mái nhà (宀) thoáng đãng đến mức phóng tầm mắt nhìn ra vẫn thấy cả thảm cỏ cây (苋) xanh mát bên trong, gợi không gian rộng lớn và tấm lòng khoan dung (宽). • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

宽容大度
kuān róng dà dù
Khoan dung độ lượng
宽
kuān • khoan
Rộng lớn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
苋
Chữ Hiện
Rau dền / âm đọc (phía dưới)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ / thành ngữ
Nghĩa:Khoan dung độ lượng
Ví dụ (3)
tā他wéirén为人kuānróng宽容dàdù大度,cóngbù从不jīnjīnjìjiào斤斤计较。
Anh ấy là người khoan dung độ lượng, không bao giờ so đo tính toán.
He is tolerant and magnanimous, never fussing over trivial matters.
duìdài对待biérén别人de的cuòwù错误,wǒmen我们yīnggāi应该kuānróng宽容dàdù大度yìxiē一些。
Đối với sai lầm của người khác, chúng ta nên khoan dung độ lượng một chút.
We should be more tolerant and forgiving toward others' mistakes.
jīnglǐ经理kuānróng宽容dàdù大度de地yuánliàng原谅le了tā他de的wúxīn无心zhī之shī失。
Giám đốc đã khoan dung độ lượng tha thứ cho lỗi lầm vô ý của anh ấy.
The manager magnanimously forgave his unintentional mistake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây