Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
全班同学
quán bān tóng xué
toàn thể các bạn học trong lớp
Hán việt: toàn ban đồng học
—

Gợi nhớ

Từ "全班同学" (quán bān tóng xué) mang nghĩa "toàn thể các bạn học trong lớp", kết hợp bởi 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 班 (bān - ban): "lớp" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 学 (xué - học): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).

Thành phần cấu tạo

全班同学
quán bān tóng xué
toàn thể các bạn học trong lớp
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:toàn thể các bạn học trong lớp
Ví dụ (3)
quán全bān班tóngxué同学yìqǐ一起héyǐng合影liúniàn留念。
Cả lớp cùng nhau chụp ảnh chung làm kỷ niệm.
The whole class took a group photo together for souvenir.
quán全bān班tóngxué同学dōu都jījí积极cānjiā参加le了zhè这cì次huódòng活动。
Cả lớp đều tích cực tham gia hoạt động lần này.
All classmates actively participated in this event.
lǎoshī老师duì对quán全bān班tóngxué同学de的biǎoxiàn表现fēicháng非常mǎnyì满意。
Thầy giáo rất hài lòng với biểu hiện của cả lớp.
The teacher was very satisfied with the whole class's performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây