Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冷静下来
lěng jìng xià lái
làm cho tâm trạng tĩnh lại
Hán việt: lãnh tĩnh hạ lai
—

Gợi nhớ

Từ "冷静下来" (lěng jìng xià lái) mang nghĩa "làm cho tâm trạng tĩnh lại", kết hợp bởi 冷 (lěng - lãnh): "lạnh" + 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh" + 下 (xià - hạ): "sau" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冷: Nước đóng băng (冫) ra lệnh (令) cho cả vùng đất đông cứng, không khí buốt giá chính là lạnh 冷. • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

冷静下来
lěng jìng xià lái
làm cho tâm trạng tĩnh lại
冷
lěng • lãnh
lạnh
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (nằm bên phải)
静
jìng • tĩnh
Yên tĩnh
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:làm cho tâm trạng tĩnh lại
Ví dụ (3)
qǐng请dàjiā大家shēnhūxī深呼吸,lěngjìng冷静xiàlái下来。
Xin mọi người hít thở sâu, bình tĩnh lại.
Please take a deep breath and calm down.
děng等tā他lěngjìng冷静xiàlái下来hòu后zài再jiějué解决wèntí问题。
Đợi anh ấy bình tĩnh lại rồi hãy giải quyết vấn đề.
Wait until he calms down before solving problem.
tīngdào听到hǎo好xiāoxi消息,qíngxù情绪zhújiàn逐渐lěngjìng冷静xiàlái下来。
Nghe thấy tin tốt, cảm xúc dần dần bình tĩnh lại.
Hearing good news, emotions gradually calmed down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây