Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
明显提高
míng xiǎn tí gāo
Tăng lên rõ rệt, cải thiện đáng kể
Hán việt: minh hiển đề cao
—

Gợi nhớ

Từ "明显提高" (míng xiǎn tí gāo) mang nghĩa "Tăng lên rõ rệt, cải thiện đáng kể", kết hợp bởi 明 (míng - minh): "sáng" + 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng" + 提 (tí - đề): "mang" + 高 (gāo - cao): "cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高).

Thành phần cấu tạo

明显提高
míng xiǎn tí gāo
Tăng lên rõ rệt, cải thiện đáng kể
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
显
xiǎn • hiển
rõ ràng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
业
Nghiệp
Nghề (phía dưới)
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Tăng lên rõ rệt, cải thiện đáng kể
Ví dụ (3)
jīngguò经过liànxí练习,tā他de的hànyǔ汉语shuǐpíng水平míngxiǎn明显tígāo提高。
Qua rèn luyện, trình độ tiếng Trung của anh ấy tăng lên rõ rệt.
After practice, his Chinese level improved significantly.
chǎnpǐn产品de的zhìliàng质量yǒu有le了míngxiǎn明显tígāo提高。
Chất lượng của sản phẩm đã có sự tăng lên rõ rệt.
Product quality had a significant improvement.
gōngzuò工作xiàolǜ效率míngxiǎn明显tígāo提高。
Hiệu suất công việc tăng lên rõ rệt.
Work efficiency increased significantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây