Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
煎饼果子
jiān bǐng guǒ zi
Bánh kếp kẹp quẩy (món ăn sáng)
Hán việt: tiên bính quả tử
—

Gợi nhớ

Từ "煎饼果子" (jiān bǐng guǒ zi) mang nghĩa "Bánh kếp kẹp quẩy (món ăn sáng)", kết hợp bởi 煎 (jiān - tiên): "Chiên" + 饼 (bǐng - bính): "Bánh" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 煎: Đặt chảo thức ăn ngay phía trước mặt (前) trên ngọn lửa hồng bốn chấm rực cháy (灬) để chiên, rán cho vàng giòn thơm phức (煎). • Chữ 饼: Phần lương thực bột mì (饣) được nhào nặn rồi cán gộp lại (并) đem nướng chín thơm lừng chính là chiếc bánh (饼). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

煎饼果子
jiān bǐng guǒ zi
Bánh kếp kẹp quẩy (món ăn sáng)
煎
jiān • tiên
Chiên
前
Chữ Tiền
trước, phía trước, trước đây / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
饼
bǐng • bính
Bánh
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (bên phải)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bánh kếp kẹp quẩy (món ăn sáng)
Ví dụ (3)
zǎoshang早上zài在lùbiāntān路边摊mǎi买le了yí一gè个rèténgténg热腾腾de的jiānbǐngguǒzi煎饼果子。
Buổi sáng ở quầy ven đường đã mua 1 chiếc bánh kếp quẩy nóng hổi.
Bought a hot Jianbing guozi at roadside stall in morning.
jiānbǐngguǒzi煎饼果子shì是tiān天jīn津chuántǒng传统de的tèsè特色xiǎochī小吃。
Bánh kếp quẩy là món ăn vặt đặc sắc truyền thống của Thiên Tân.
Jianbing guozi is a traditional Tianjin snack.
zài在jiānbǐngguǒzi煎饼果子lǐjiā里加gè个jīdàn鸡蛋hé和báo薄cuì脆。
Trong bánh kếp quẩy cho thêm quả trứng gà và màng giòn.
Add an egg and crispy cracker into Jianbing guozi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây