Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
表达能力
biǎo dá néng lì
Khả năng diễn đạt, kỹ năng giao tiếp
Hán việt: biểu đạt năng lực
—

Gợi nhớ

Từ "表达能力" (biǎo dá néng lì) mang nghĩa "Khả năng diễn đạt, kỹ năng giao tiếp", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 达 (dá - đạt): "đạt được" + 能 (néng - năng): "có thể" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

表达能力
biǎo dá néng lì
Khả năng diễn đạt, kỹ năng giao tiếp
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
达
dá • đạt
đạt được
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khả năng diễn đạt, kỹ năng giao tiếp
Ví dụ (3)
duō多yuèdú阅读yǒuzhùyú有助于tígāo提高kǒutóu口头biǎodá表达nénglì能力。
Đọc nhiều có lợi cho nâng cao khả năng diễn đạt bằng lời.
Reading more helps improve oral expressive ability.
tā他de的yǔyán语言biǎodá表达nénglì能力fēicháng非常chūsè出色。
Khả năng diễn đạt ngôn ngữ của anh ấy vô cùng xuất sắc.
His language expressive ability is very outstanding.
zài在miànshì面试zhōng中chōngfèn充分zhǎnxiàn展现zìjǐ自己de的biǎodá表达nénglì能力。
Trong phỏng vấn thể hiện trọn vẹn khả năng diễn đạt của bản thân.
Showcase your expressive ability fully in interview.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây