Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
职业女性
zhí yè nǚ xìng
Phụ nữ đi làm / Nữ doanh nhân
Hán việt: chức nghiệp nữ tính
—

Gợi nhớ

Từ "职业女性" (zhí yè nǚ xìng) mang nghĩa "Phụ nữ đi làm / Nữ doanh nhân", kết hợp bởi 职 (zhí - chức): "Công việc" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 女 (nǚ - nữ): "nữ" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

职业女性
zhí yè nǚ xìng
Phụ nữ đi làm / Nữ doanh nhân
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Phụ nữ đi làm / Nữ doanh nhân
Ví dụ (3)
xiàndài现代zhíyè职业nǚxìng女性jiāngù兼顾gōngzuò工作yǔ与jiātíng家庭。
Phụ nữ đi làm hiện đại gánh vác cả công việc lẫn gia đình.
Modern professional women balance work and family.
zhuān专wèi为zhíyè职业nǚxìng女性shèjì设计de的zhèng正zhuāng装。
Trang phục công sở thiết kế riêng cho phụ nữ đi làm.
Formal wear specifically designed for career women.
yuèláiyuè越来越duō多de的zhíyè职业nǚxìng女性zǒushàng走上guǎnlǐ管理gǎngwèi岗位。
Ngày càng nhiều phụ nữ đi làm bước lên vị trí quản lý.
More and more career women take management roles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây