Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
今年夏天
jīn nián xià tiān
Mùa hè năm nay
Hán việt: kim niên hạ thiên
—

Gợi nhớ

Từ "今年夏天" (jīn nián xià tiān) mang nghĩa "Mùa hè năm nay", kết hợp bởi 今 (jīn - kim): "bây giờ" + 年 (nián - niên): "năm" + 夏 (xià - hạ): "Mùa hè" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 今: Khi mọi người cùng tập hợp lại (亼) ngay tại vạch thời gian trước mắt (一), đó chính là khoảnh khắc bây giờ, hôm nay (今). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 夏: Dưới bầu trời một dải nắng gắt (一), bản thân ta (自) thong thả lê bước chân (夂) tìm bóng mát giữa tiết trời mùa hè (夏). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

今年夏天
jīn nián xià tiān
Mùa hè năm nay
今
jīn • kim
bây giờ
亼
Bộ Tập
Tập hợp, gom lại
一
Bộ Nhất
Một vạch thời khắc
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
夏
xià • hạ
Mùa hè
一
Bộ Nhất
Một vạch thời khắc
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (ở giữa)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía dưới)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Một vạch thời khắc
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mùa hè năm nay
Ví dụ (3)
jīnnián今年xiàtiān夏天tiānqì天气fēicháng非常yánrè炎热。
Mùa hè năm nay thời tiết vô cùng nóng nực.
This summer weather is exceptionally hot.
jīnnián今年xiàtiān夏天wǒmen我们dǎsuan打算qù去hǎibiān海边。
Mùa hè năm nay chúng tôi dự định đi biển.
We plan to go to the beach this summer.
jīnnián今年xiàtiān夏天shōuhuò收获le了hěn很duō多kuàilè快乐。
Mùa hè năm nay đã gặt hái rất nhiều niềm vui.
Gained a lot of happiness this summer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây