Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
住在一起
zhù zài yì qǐ
Sống cùng nhau
Hán việt: trú tại nhất khởi
—

Gợi nhớ

Từ "住在一起" (zhù zài yì qǐ) mang nghĩa "Sống cùng nhau", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 在 (zài - tại): "đang" + 一 (yī - nhất): "số một" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起).

Thành phần cấu tạo

住在一起
zhù zài yì qǐ
Sống cùng nhau
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
在
zài • tại
đang
土
Bộ Thổ
Đất (nằm phía dưới bên phải)
才
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Sống cùng nhau
Ví dụ (3)
tāmen他们yì一jiā家rén人xìngfú幸福de地zhù住zài在yìqǐ一起。
Gia đình họ hạnh phúc sống cùng nhau.
Their family lives happily together.
dàxué大学qījiān期间hé和shìyǒu室友zhù住zài在yìqǐ一起。
Trong thời gian đại học sống cùng nhau với bạn cùng phòng.
Lived together with roommates in college.
hùxiāng互相zhàogu照顾,chángjiǔ长久de地zhù住zài在yìqǐ一起。
Chăm sóc lẫn nhau, sống cùng nhau lâu dài.
Care for each other, living together long-term.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây