Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
背景音乐
bèi jǐng yīnyuè
Nhạc nền
Hán việt: bối cảnh âm nhạc
—

Gợi nhớ

Từ "背景音乐" (bèi jǐng yīnyuè) mang nghĩa "Nhạc nền", kết hợp bởi 背 (bèi / bēi - bối): "lưng" + 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh" + 音 (yīn - âm): "âm" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背). • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐).

Thành phần cấu tạo

背景音乐
bèi jǐng yīnyuè
Nhạc nền
背
bèi / bēi • bối
lưng
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nhạc nền
Ví dụ (3)
kāfēiguǎn咖啡馆lǐ里bōfàng播放zhe着yōuyǎ优雅de的bèijǐng背景yīnyuè音乐。
Trong quán cà phê phát bài nhạc nền nhã nhặn.
Elegant background music was playing in the coffee shop.
shìpín视频de的bèijǐng背景yīnyuè音乐dāpèi搭配de得fēicháng非常hǎo好。
Nhạc nền của video phối hợp rất tốt.
The video's background music matches very well.
qǐng请bǎ把bèijǐng背景yīnyuè音乐de的shēngyīn声音diào调xiǎo小yìdiǎn一点。
Xin hãy điều chỉnh âm thanh nhạc nền nhỏ lại một chút.
Please turn down the background music volume a bit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây