Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
衣衫褴褛
yī shān lán lǚ
Quần áo rách rưới, phong trần tơi tả
Hán việt: y sam lam lũ
—

Gợi nhớ

Từ "衣衫褴褛" (yī shān lán lǚ) mang nghĩa "Quần áo rách rưới, phong trần tơi tả", kết hợp bởi 衣 (yī - y): "Quần áo" + 衫 (shān - sam): "áo" + 褴 (lán - lam): "Rách rưới" + 褛 (lǚ - lũ): "Rách nát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 衫: Tấm áo mỏng (衤) được may điểm xuyết những đường viền thanh thoát (彡) mặc bên trong gọi là chiếc áo cánh, trang phục (衫). • Chữ 褴: Tấm áo vải (衤) đã sờn rách tả tơi đến mức nhìn thấu (监) cả da thịt bên trong, gợi cảnh ăn mặc rách rưới, lam lũ (褴). • Chữ 褛: Tấm áo vải (衤) mặc lâu ngày bị kéo căng nhiều chỗ (娄) đến mức sờn rách từng mảng trông thật rách nát, tơi tả (褛).

Thành phần cấu tạo

衣衫褴褛
yī shān lán lǚ
Quần áo rách rưới, phong trần tơi tả
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
衫
shān • sam
áo
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông / nếp gấp (bên phải)
褴
lán • lam
Rách rưới
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (bên phải)
褛
lǚ • lũ
Rách nát
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Quần áo rách rưới, phong trần tơi tả
Ví dụ (3)
lùbiān路边zhàn站zhe着yí一gè个yīshānlánlǚ衣衫褴褛de的lǎorén老人。
Bên đường đứng một ông lão quần áo rách rưới.
An old man in tattered clothes stood by the roadside.
suīrán虽然yīshānlánlǚ衣衫褴褛,dàn但yǎnshén眼神chōngmǎn充满jiāndìng坚定。
Tuy quần áo rách rưới, nhưng ánh mắt tràn đầy kiên định.
Although in rags, the eyes were full of determination.
qǐgài乞丐yīshānlánlǚ衣衫褴褛de地zǒuguò走过mǎlù马路。
Kẻ ăn xin quần áo rách rưới đi qua đường.
The beggar walked across the street in tattered clothes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây