Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
利用效率
lì yòng xiào lǜ
hiệu suất sử dụng, hiệu quả khai thác
Hán việt: lợi dụng hiệu suất
—

Gợi nhớ

Từ "利用效率" (lì yòng xiào lǜ) mang nghĩa "hiệu suất sử dụng, hiệu quả khai thác", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

利用效率
lì yòng xiào lǜ
hiệu suất sử dụng, hiệu quả khai thác
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hiệu suất sử dụng, hiệu quả khai thác
Ví dụ (3)
tígāo提高néngyuán能源de的lìyòng利用xiàolǜ效率kěyǐ可以jiéyuē节约zīyuán资源。
Nâng cao hiệu suất sử dụng năng lượng có thể tiết kiệm tài nguyên.
Improving energy utilization efficiency can save resources.
zhè这táixīn台新shèbèi设备dàdà大大tígāo提高le了shēngchǎn生产zījīn资金de的lìyòng利用xiàolǜ效率。
Thiết bị mới này đã nâng cao đáng kể hiệu suất sử dụng vốn sản xuất.
This new equipment has greatly improved the utilization efficiency of production funds.
wǒmen我们yīngdāng应当jǐnliàng尽量tígāo提高shíjiān时间de的lìyòng利用xiàolǜ效率。
Chúng ta nên cố gắng nâng cao hiệu suất sử dụng thời gian.
We should try our best to improve time utilization efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây