利用效率
—
Gợi nhớ
Từ "利用效率" (lì yòng xiào lǜ) mang nghĩa "hiệu suất sử dụng, hiệu quả khai thác", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).
Thành phần cấu tạo
利用效率
hiệu suất sử dụng, hiệu quả khai thác
Phân tích từ 利用效率
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:hiệu suất sử dụng, hiệu quả khai thác
Ví dụ (3)
提高能源的利用效率可以节约资源。
Nâng cao hiệu suất sử dụng năng lượng có thể tiết kiệm tài nguyên.
Improving energy utilization efficiency can save resources.
这台新设备大大提高了生产资金的利用效率。
Thiết bị mới này đã nâng cao đáng kể hiệu suất sử dụng vốn sản xuất.
This new equipment has greatly improved the utilization efficiency of production funds.
我们应当尽量提高时间的利用效率。
Chúng ta nên cố gắng nâng cao hiệu suất sử dụng thời gian.
We should try our best to improve time utilization efficiency.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây