Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
现代汉语
xiàn dài hàn yǔ
tiếng Hán hiện đại
Hán việt: hiện đại hán ngữ
—

Gợi nhớ

Từ "现代汉语" (xiàn dài hàn yǔ) mang nghĩa "tiếng Hán hiện đại", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 汉 (hàn - hán): "Hán" + 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 汉: Bên bờ dòng nước lớn (氵), người ta lại một lần nữa (又) vượt sóng dựng xây cơ đồ của dòng sông Hán và triều đại nhà Hán (汉). • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语).

Thành phần cấu tạo

现代汉语
xiàn dài hàn yǔ
tiếng Hán hiện đại
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
汉
hàn • hán
Hán
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay / âm đọc (nằm bên phải)
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiếng Hán hiện đại
Ví dụ (3)
xiàndài现代hànyǔ汉语shì是xǔduō许多wàiguó外国liúxuéshēng留学生de的bìxiūkè必修课。
Tiếng Hán hiện đại là môn học bắt buộc của nhiều du học sinh nước ngoài.
Modern Chinese is a required course for many foreign students.
zhè这běn本cídiǎn词典shōulù收录le了dàliàng大量xiàndài现代hànyǔ汉语cíhuì词汇。
Cuốn từ điển này thu thập lượng lớn từ vựng tiếng Hán hiện đại.
This dictionary includes a large amount of Modern Chinese vocabulary.
xuéxí学习xiàndài现代hànyǔ汉语yǒuzhùyú有助于liǎojiě了解zhōngguó中国wénhuà文化。
Học tiếng Hán hiện đại giúp ích cho việc tìm hiểu văn hóa Trung Hoa.
Learning Modern Chinese helps understand Chinese culture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây