Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
走回头路
zǒu huí tóu lù
đi lại con đường cũ, quay đầu lùi bước
Hán việt: tẩu hồi đầu lộ
—

Gợi nhớ

Từ "走回头路" (zǒu huí tóu lù) mang nghĩa "đi lại con đường cũ, quay đầu lùi bước", kết hợp bởi 走 (zǒu - tẩu): "đi" + 回 (huí - hồi): "về" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 路 (lù - lộ): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 走: Đôi bàn chân (止) sải bước đều đặn trên mặt đất (土) để tiến về phía trước là đi, đi bộ (走). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路).

Thành phần cấu tạo

走回头路
zǒu huí tóu lù
đi lại con đường cũ, quay đầu lùi bước
走
zǒu • tẩu
đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân bước đi (phía dưới)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đi lại con đường cũ, quay đầu lùi bước
Ví dụ (3)
jìrán既然zuòchū做出le了xuǎnzé选择,jiù就juébù绝不zǒuhuítóulù走回头路。
Một khi đã đưa ra lựa chọn, tuyệt đối không đi lại đường cũ.
Once a choice is made, never turn back.
fāxiàn发现zǒu走cuò错fāngxiàng方向hòu后,wǒmen我们juédìng决定jíshí及时zǒuhuítóulù走回头路。
Sau khi phát hiện đi sai hướng, chúng tôi quyết định kịp thời đi quay đầu lại.
After discovering wrong direction, we decided to turn back in time.
lìshǐ历史de的fāzhǎn发展bú不huì会yě也bù不yīnggāi应该zǒuhuítóulù走回头路。
Sự phát triển của lịch sử không thể và không nên đi lùi lại đường cũ.
History development won't and shouldn't regress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây