Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大受打击
dà shòu dǎ jī
gánh chịu tổn thất nặng nề, chịu cú sốc lớn
Hán việt: đại thụ đả kích
—

Gợi nhớ

Từ "大受打击" (dà shòu dǎ jī) mang nghĩa "gánh chịu tổn thất nặng nề, chịu cú sốc lớn", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 受 (shòu - thụ): "nhận" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 击 (jī - kích): "Đánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 击: Nắm tay vung lên mạnh mẽ như ngọn núi (山) xuyên thủng hai tầng chắn ngang (二) để tấn công, đánh đập (击).

Thành phần cấu tạo

大受打击
dà shòu dǎ jī
gánh chịu tổn thất nặng nề, chịu cú sốc lớn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
击
jī • kích
Đánh
二
Bộ Nhị
Hai tầng chắn ngang
山
Bộ Sơn
Nấm đấm vung lên mạnh mẽ

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:gánh chịu tổn thất nặng nề, chịu cú sốc lớn
Ví dụ (3)
zāoyù遭遇zhè这cì次shībài失败hòu后,tā他de的zìxìnxīn自信心dàshòudǎjī大受打击。
Sau khi gặp phải thất bại lần này, lòng tự tin của anh ấy bị giáng đòn nặng nề.
After encountering this failure, his self-confidence suffered a heavy blow.
tīngdào听到gōngsī公司pòchǎn破产de的xiāoxi消息,dàjiā大家xīnlǐ心里dàshòudǎjī大受打击。
Nghe tin công ty phá sản, trong lòng mọi người chịu cú sốc lớn.
Hearing news of company bankruptcy, everyone was deeply shocked.
jǐnguǎn尽管dàshòudǎjī大受打击,tā他yīrán依然xuǎnzé选择zhàn站qǐlái起来jìxù继续fèndòu奋斗。
Mặc dù bị giáng đòn nặng nề, anh ấy vẫn lựa chọn đứng dậy tiếp tục phấn đấu.
Although suffering a heavy blow, he still chose to stand up and keep struggling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây