Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不时之需
bù shí zhī xū
Nhu cầu bất ngờ, sự ứng phó đột xuất
Hán việt: bất thời chi nhu
—

Gợi nhớ

Từ "不时之需" (bù shí zhī xū) mang nghĩa "Nhu cầu bất ngờ, sự ứng phó đột xuất", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 之 (zhī - chi): "Của" + 需 (xū - nhu): "Cần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 需: Gặp cơn mưa lớn (雨) đổ xuống bất ngờ, người đi đường có bộ râu dài (而) phải dừng lại chờ tạnh và chuẩn bị đồ dùng thiết yếu, nghĩa là nhu cầu, cần thiết (需).

Thành phần cấu tạo

不时之需
bù shí zhī xū
Nhu cầu bất ngờ, sự ứng phó đột xuất
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
需
xū • nhu
Cần
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
而
Bộ Nhi
Râu, mà/nhưng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Nhu cầu bất ngờ, sự ứng phó đột xuất
Ví dụ (3)
bèi备xiē些cháng常yòng用yàopǐn药品yǐ以bèi备bùshízhīxū不时之需。
Chuẩn bị ít thuốc thông dụng để phòng lúc cần thiết đột xuất.
Prepare common medicines for emergency needs.
cún存yìxiē一些yìngjí应急zījīn资金yǐ以bèi备bùshízhīxū不时之需。
Gửi một ít vốn ứng cấp để đề phòng nhu cầu bất ngờ.
Save emergency funds for unexpected necessity.
gōngjùxiāng工具箱lǐ里fàng放zhe着shǒudiàntǒng手电筒bèi备bùshízhīxū不时之需。
Trong hộp dụng cụ để đèn pin phòng lúc cần đột xuất.
Flashlight is kept in toolbox for emergency needs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây