Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
结婚年龄
jié hūn nián líng
Độ tuổi kết hôn hợp pháp
Hán việt: kết hôn niên linh
—

Gợi nhớ

Từ "结婚年龄" (jié hūn nián líng) mang nghĩa "Độ tuổi kết hôn hợp pháp", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 婚 (hūn - hôn): "hôn nhân" + 年 (nián - niên): "năm" + 龄 (líng - linh): "tuổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 婚: Thời xưa vào lúc hoàng hôn (昏) buông xuống, nhà trai mới rước người con gái (女) về làm lễ kết tóc xe tơ, hôn nhân (婚). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 龄: Nhìn vào hàm răng mọc đều (齿) theo quy luật tự nhiên (令), người xưa có thể đoán biết được số tuổi của một người (龄).

Thành phần cấu tạo

结婚年龄
jié hūn nián líng
Độ tuổi kết hôn hợp pháp
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
婚
hūn • hôn
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昏
Chữ Hôn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
龄
líng • linh
tuổi
齿
Bộ Xỉ (giản thể)
Hàm răng, tuổi tác (bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Độ tuổi kết hôn hợp pháp
Ví dụ (3)
wǒ我guó国fǎlǜ法律guīdìng规定le了fǎdìng法定jiéhūn结婚niánlíng年龄。
Pháp luật nước ta quy định độ tuổi kết hôn hợp pháp.
Our country's law stipulates the legal age of marriage.
jìnniánlái近年来rénmen人们de的píngjūn平均jiéhūn结婚niánlíng年龄yǒusuǒ有所tuīchí推迟。
Những năm gần đây độ tuổi kết hôn trung bình của mọi người có sự trễ lại.
In recent years, people's average marriage age has been delayed.
dádào达到fǎdìng法定jiéhūn结婚niánlíng年龄cái才kěyǐ可以lǐng领zhèng证。
Đạt tới độ tuổi kết hôn hợp pháp mới được nhận giấy đăng ký.
One can get married certificates only upon reaching the legal marriage age.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây