Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
客户名单
kè hù míng dān
danh sách khách hàng
Hán việt: khách hộ danh đơn
—

Gợi nhớ

Từ "客户名单" (kè hù míng dān) mang nghĩa "danh sách khách hàng", kết hợp bởi 客 (kè - khách): "khách" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh" + 名 (míng - danh): "tên" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

客户名单
kè hù míng dān
danh sách khách hàng
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:danh sách khách hàng
Ví dụ (3)
jīnglǐ经理yào要wǒ我zhěnglǐ整理yí一fèn份kèhù客户míngdān名单。
Quản lý bảo tôi sắp xếp một danh sách khách hàng.
The manager asked me to organize a customer list.
zhè这fèn份kèhù客户míngdān名单bāohán包含zuìxīn最新liánxì联系fāngshì方式。
Danh sách khách hàng này chứa phương thức liên lạc mới nhất.
This customer list contains the latest contact details.
wǒmen我们yào要bǎohù保护hào好kèhù客户míngdān名单yǐnsī隐私。
Chúng ta phải bảo vệ tốt quyền riêng tư danh sách khách hàng.
We must protect the privacy of the client list.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây